TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介子

jièzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI TỬ

介子 nghĩa là meson, mêzôn.

Nghĩa của 介子

jièzǐ

GIỚI TỬDanh từ
  1. Meson
  2. Mêzôn (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

介子 nghĩa là gì?

介子 (jièzǐ) nghĩa là meson, mêzôn.

介子 đọc thế nào?

介子 đọc là jièzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 介子 là gì?

Âm Hán Việt của 介子 là "giới tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.