TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介怀

jièhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 介懷

Âm Hán Việt GIỚI HOÀI

介怀 nghĩa là để tâm, suy nghĩ nhiều.

Nghĩa của 介怀

jièhuái

GIỚI HOÀIĐộng từphồn thể 介懷
  1. Để tâm
  2. Suy nghĩ nhiều
  3. Quan tâm đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 介怀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

介怀 nghĩa là gì?

介怀 (jièhuái) nghĩa là để tâm, suy nghĩ nhiều.

介怀 đọc thế nào?

介怀 đọc là jièhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 介怀 là gì?

Âm Hán Việt của 介怀 là "giới hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.