TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介导

jièdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 介導

Âm Hán Việt GIỚI ĐẠO

介导 nghĩa là làm trung gian.

Nghĩa của 介导

jièdǎo

GIỚI ĐẠOĐộng từphồn thể 介導
  1. sinh học Làm trung gian

Câu hỏi thường gặp

介导 nghĩa là gì?

介导 (jièdǎo) nghĩa là làm trung gian.

介导 đọc thế nào?

介导 đọc là jièdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 介导 là gì?

Âm Hán Việt của 介导 là "giới đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.