GIỚI CHẤT PHỎNG VẤN KHỐNG CHẾ TẦNGphồn thể 介質訪問控制層
Tầng MAC
Câu hỏi thường gặp
介质访问控制层 nghĩa là gì?
介质访问控制层 (jièzhìfǎngwènkòngzhìcéng) nghĩa là tầng mac.
介质访问控制层 đọc thế nào?
介质访问控制层 đọc là jièzhìfǎngwènkòngzhìcéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 介质访问控制层 là gì?
Âm Hán Việt của 介质访问控制层 là "giới chất phỏng vấn khống chế tầng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.