TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从善如流

cóngshànrúliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從善如流

Âm Hán Việt TÒNG THIỆN NHƯ LƯU

从善如流 nghĩa là Sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác.

Nghĩa của 从善如流

cóngshànrúliú

TÒNG THIỆN NHƯ LƯUCụm từphồn thể 從善如流
  1. Sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Câu hỏi thường gặp

从善如流 nghĩa là gì?

从善如流 (cóngshànrúliú) nghĩa là Sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác.

从善如流 đọc thế nào?

从善如流 đọc là cóngshànrúliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 从善如流 là gì?

Âm Hán Việt của 从善如流 là "tòng thiện như lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.