TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从命

cóngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從命

Âm Hán Việt TÒNG MỆNH

从命 nghĩa là tuân lệnh, tuân theo.

Nghĩa của 从命

cóngmìng

TÒNG MỆNHĐộng từphồn thể 從命
  1. Tuân lệnh
  2. Tuân theo
  3. Làm theo yêu cầu
  4. Làm theo đề nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 从命

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 从命

  • 碍难从命 — Khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo
  • 敢不从命 — Không dám không tuân lệnh

Câu hỏi thường gặp

从命 nghĩa là gì?

从命 (cóngmìng) nghĩa là tuân lệnh, tuân theo.

从命 đọc thế nào?

从命 đọc là cóngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从命 là gì?

Âm Hán Việt của 从命 là "tòng mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.