TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仔姜

zǐjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仔薑

Âm Hán Việt TỬ KHƯƠNG

仔姜 nghĩa là gừng non.

Nghĩa của 仔姜

zǐjiāng

TỬ KHƯƠNGphồn thể 仔薑
  1. Gừng non

Câu hỏi thường gặp

仔姜 nghĩa là gì?

仔姜 (zǐjiāng) nghĩa là gừng non.

仔姜 đọc thế nào?

仔姜 đọc là zǐjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仔姜 là gì?

Âm Hán Việt của 仔姜 là "tử khương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.