TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

他乡遇故知

tāxiāngyùgùzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 他鄉遇故知

Âm Hán Việt THA HƯƠNG NGỘ CỐ TRI

他乡遇故知 nghĩa là Gặp bạn cũ nơi đất khách.

Nghĩa của 他乡遇故知

tāxiāngyùgùzhī

THA HƯƠNG NGỘ CỐ TRICụm từphồn thể 他鄉遇故知
  1. thành ngữ Gặp bạn cũ nơi đất khách

Câu hỏi thường gặp

他乡遇故知 nghĩa là gì?

他乡遇故知 (tāxiāngyùgùzhī) nghĩa là Gặp bạn cũ nơi đất khách.

他乡遇故知 đọc thế nào?

他乡遇故知 đọc là tāxiāngyùgùzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 他乡遇故知 là gì?

Âm Hán Việt của 他乡遇故知 là "tha hương ngộ cố tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.