他
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, đà
他 nghĩa là anh ấy, ông ấy.
Nghĩa của 他
tā
THA- Anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); nó; hắn
- Dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh
- Dùng như một tân ngữ không có nghĩa
- văn học Khác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 他
Đồng nghĩa
Từ ghép có 他
Thành ngữ có 他
Câu ví dụ với 他
- 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
- 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
- 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
- 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
- 他每天早上八点起床。 Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.Tatoeba #3695640
- 他那个样子啊,别提了! Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!Tatoeba #3709322
- 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
- 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
他 nghĩa là gì?
他 (tā) nghĩa là anh ấy, ông ấy.
他 đọc thế nào?
他 đọc là tā (pinyin).
Âm Hán Việt của 他 là gì?
Âm Hán Việt của 他 là "tha".