TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

他

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, đà

他 nghĩa là anh ấy, ông ấy.

Nghĩa của 他

tā

THA
  1. Anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); nó; hắn
  2. Dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh
  3. Dùng như một tân ngữ không có nghĩa
  4. văn học Khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 他

Đồng nghĩa

Từ ghép có 他

Thành ngữ có 他

  • 异国他乡 — Đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ
  • 别无他用 — Không có công dụng hay mục đích nào khác

Câu ví dụ với 他

  • 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
  • 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
  • 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.Tatoeba #3500946
  • 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
  • 他每天早上八点起床。 Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.Tatoeba #3695640
  • 他那个样子啊,别提了! Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!Tatoeba #3709322
  • 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
  • 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

他 nghĩa là gì?

他 (tā) nghĩa là anh ấy, ông ấy.

他 đọc thế nào?

他 đọc là tā (pinyin).

Âm Hán Việt của 他 là gì?

Âm Hán Việt của 他 là "tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.