TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

他律

tālǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA LUẬT

他律 nghĩa là Quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律 (zìlǜ)).

Nghĩa của 他律

tālǜ

THA LUẬT
  1. Quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律 (zìlǜ))
  2. đạo đức Dị luật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 他律

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

他律 nghĩa là gì?

他律 (tālǜ) nghĩa là Quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律 (zìlǜ)).

他律 đọc thế nào?

他律 đọc là tālǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 他律 là gì?

Âm Hán Việt của 他律 là "tha luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.