他律 (tālǜ) nghĩa là Quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律 (zìlǜ)).
他律 đọc thế nào?
他律 đọc là tālǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 他律 là gì?
Âm Hán Việt của 他律 là "tha luật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.