付之行动 nghĩa là đưa vào hành động, chuyển thành hành động.
Nghĩa của 付之行动
fùzhīxíngdòng
PHÓ CHI HÀNH ĐỘNGphồn thể 付之行動
Đưa vào hành động
Chuyển thành hành động
Câu hỏi thường gặp
付之行动 nghĩa là gì?
付之行动 (fùzhīxíngdòng) nghĩa là đưa vào hành động, chuyển thành hành động.
付之行动 đọc thế nào?
付之行动 đọc là fùzhīxíngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 付之行动 là gì?
Âm Hán Việt của 付之行动 là "phó chi hành động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.