TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付讫

fùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 付訖

Âm Hán Việt PHÓ NGẬT

付讫 nghĩa là đã trả.

Nghĩa của 付讫

fùqì

PHÓ NGẬTphồn thể 付訖
  1. Đã trả

Câu hỏi thường gặp

付讫 nghĩa là gì?

付讫 (fùqì) nghĩa là đã trả.

付讫 đọc thế nào?

付讫 đọc là fùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 付讫 là gì?

Âm Hán Việt của 付讫 là "phó ngật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.