TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付诸

fùzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 付諸

Âm Hán Việt PHÓ CHƯ

付诸 nghĩa là áp dụng, đưa vào.

Nghĩa của 付诸

fùzhū

PHÓ CHƯĐộng từphồn thể 付諸
  1. Áp dụng
  2. Đưa vào (thực tiễn, v.v.)
  3. Đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)

Từ ghép có 付诸

Thành ngữ có 付诸

Câu hỏi thường gặp

付诸 nghĩa là gì?

付诸 (fùzhū) nghĩa là áp dụng, đưa vào.

付诸 đọc thế nào?

付诸 đọc là fùzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 付诸 là gì?

Âm Hán Việt của 付诸 là "phó chư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.