TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

付费墙

fùfèiqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 付費牆

Âm Hán Việt PHÓ PHÍ TƯỜNG

付费墙 nghĩa là tường phí.

Nghĩa của 付费墙

fùfèiqiáng

PHÓ PHÍ TƯỜNGDanh từphồn thể 付費牆
  1. tin học, từ mượn Tường phí

Câu hỏi thường gặp

付费墙 nghĩa là gì?

付费墙 (fùfèiqiáng) nghĩa là tường phí.

付费墙 đọc thế nào?

付费墙 đọc là fùfèiqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 付费墙 là gì?

Âm Hán Việt của 付费墙 là "phó phí tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.