TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代代

dàidài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỜI ĐỜI

代代 nghĩa là Từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Nghĩa của 代代

dàidài

ĐỜI ĐỜIPhó từ
  1. Từ thế hệ này sang thế hệ khác
  2. Hết thế hệ này đến thế hệ khác

Từ ghép có 代代

Thành ngữ có 代代

  • 代代相传 — Truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền

Câu hỏi thường gặp

代代 nghĩa là gì?

代代 (dàidài) nghĩa là Từ thế hệ này sang thế hệ khác.

代代 đọc thế nào?

代代 đọc là dàidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 代代 là gì?

Âm Hán Việt của 代代 là "đời đời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.