TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代填

dàitián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐIỀN

代填 nghĩa là Điền vào biểu mẫu cho người khác.

Nghĩa của 代填

dàitián

ĐẠI ĐIỀN
  1. Điền vào biểu mẫu cho người khác

Câu hỏi thường gặp

代填 nghĩa là gì?

代填 (dàitián) nghĩa là Điền vào biểu mẫu cho người khác.

代填 đọc thế nào?

代填 đọc là dàitián (pinyin).

Âm Hán Việt của 代填 là gì?

Âm Hán Việt của 代填 là "đại điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.