TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代收

dàishōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI THU

代收 nghĩa là nhận thay ai đó.

Nghĩa của 代收

dàishōu

ĐẠI THUĐộng từ
  1. Nhận thay ai đó

Câu hỏi thường gặp

代收 nghĩa là gì?

代收 (dàishōu) nghĩa là nhận thay ai đó.

代收 đọc thế nào?

代收 đọc là dàishōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 代收 là gì?

Âm Hán Việt của 代收 là "đại thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.