TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代收货款

dàishōuhuòkuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代收貨款

Âm Hán Việt ĐẠI THU HÓA KHOẢN

代收货款 nghĩa là Thanh toán khi giao hàng (COD).

Nghĩa của 代收货款

dàishōuhuòkuǎn

ĐẠI THU HÓA KHOẢNphồn thể 代收貨款
  1. Thanh toán khi giao hàng (COD)

Câu hỏi thường gặp

代收货款 nghĩa là gì?

代收货款 (dàishōuhuòkuǎn) nghĩa là Thanh toán khi giao hàng (COD).

代收货款 đọc thế nào?

代收货款 đọc là dàishōuhuòkuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 代收货款 là gì?

Âm Hán Việt của 代收货款 là "đại thu hóa khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.