TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

替身

tìshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ THÂN

替身 nghĩa là đóng thế, thay thế.

Nghĩa của 替身

tìshēn

THẾ THÂNDanh từ
  1. Đóng thế
  2. Thay thế
  3. Người đóng thế
  4. Diễn viên đóng thế
  5. Người thế tội
  6. Người chịu trận
  7. Làm thay cho người khác

Từ ghép có 替身

Câu hỏi thường gặp

替身 nghĩa là gì?

替身 (tìshēn) nghĩa là đóng thế, thay thế.

替身 đọc thế nào?

替身 đọc là tìshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 替身 là gì?

Âm Hán Việt của 替身 là "thế thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.