TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代表人物

dàibiǎorénwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BIỂU NHÂN VẬT

代表人物 nghĩa là cá nhân tiêu biểu.

Nghĩa của 代表人物

dàibiǎorénwù

ĐẠI BIỂU NHÂN VẬTDanh từ
  1. Cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)

Câu hỏi thường gặp

代表人物 nghĩa là gì?

代表人物 (dàibiǎorénwù) nghĩa là cá nhân tiêu biểu.

代表人物 đọc thế nào?

代表人物 đọc là dàibiǎorénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 代表人物 là gì?

Âm Hán Việt của 代表人物 là "đại biểu nhân vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.