TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代言

dàiyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NGÔN

代言 nghĩa là làm người phát ngôn, làm đại sứ.

Nghĩa của 代言

dàiyán

ĐẠI NGÔNĐộng từ
  1. Làm người phát ngôn
  2. Làm đại sứ (thương hiệu)
  3. Đại diện quảng bá

Từ ghép có 代言

Câu hỏi thường gặp

代言 nghĩa là gì?

代言 (dàiyán) nghĩa là làm người phát ngôn, làm đại sứ.

代言 đọc thế nào?

代言 đọc là dàiyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 代言 là gì?

Âm Hán Việt của 代言 là "đại ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.