TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代言人

dàiyánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NGÔN NHÂN

代言人 nghĩa là người phát ngôn.

Nghĩa của 代言人

dàiyánrén

ĐẠI NGÔN NHÂNDanh từ
  1. Người phát ngôn

Câu hỏi thường gặp

代言人 nghĩa là gì?

代言人 (dàiyánrén) nghĩa là người phát ngôn.

代言人 đọc thế nào?

代言人 đọc là dàiyánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 代言人 là gì?

Âm Hán Việt của 代言人 là "đại ngôn nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.