TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令人发指

lìngrénfàzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 令人髮指

Âm Hán Việt LỆNH NHÂN PHÁT CHỈ

令人发指 nghĩa là đáng ghê tởm, tàn ác.

Nghĩa của 令人发指

lìngrénfàzhǐ

LỆNH NHÂN PHÁT CHỈCụm từphồn thể 令人髮指
  1. thành ngữ Khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

令人发指 nghĩa là gì?

令人发指 (lìngrénfàzhǐ) nghĩa là đáng ghê tởm, tàn ác.

令人发指 đọc thế nào?

令人发指 đọc là lìngrénfàzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 令人发指 là gì?

Âm Hán Việt của 令人发指 là "lệnh nhân phát chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.