TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

令人叹

lìngréntàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 令人嘆

Âm Hán Việt LỆNH NHÂN THÁN

令人叹 nghĩa là kinh ngạc.

Nghĩa của 令人叹

lìngréntàn

LỆNH NHÂN THÁNphồn thể 令人嘆
  1. Kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

令人叹 nghĩa là gì?

令人叹 (lìngréntàn) nghĩa là kinh ngạc.

令人叹 đọc thế nào?

令人叹 đọc là lìngréntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 令人叹 là gì?

Âm Hán Việt của 令人叹 là "lệnh nhân thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.