以免借口 nghĩa là Loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ.
Nghĩa của 以免借口
yǐmiǎnjièkǒu
DĨ MIỄN TÁ KHẨUphồn thể 以免藉口
thành ngữ Loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ
Câu hỏi thường gặp
以免借口 nghĩa là gì?
以免借口 (yǐmiǎnjièkǒu) nghĩa là Loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ.
以免借口 đọc thế nào?
以免借口 đọc là yǐmiǎnjièkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 以免借口 là gì?
Âm Hán Việt của 以免借口 là "dĩ miễn tá khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.