TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以内

yǐnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以內

Âm Hán Việt DĨ NỘI

以内 nghĩa là trong vòng, ít hơn.

Nghĩa của 以内

yǐnèi

DĨ NỘIPhương vị từphồn thể 以內
  1. Trong vòng
  2. Ít hơn

Câu hỏi thường gặp

以内 nghĩa là gì?

以内 (yǐnèi) nghĩa là trong vòng, ít hơn.

以内 đọc thế nào?

以内 đọc là yǐnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 以内 là gì?

Âm Hán Việt của 以内 là "dĩ nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.