TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以其人之道,还治其人之身

yǐqírénzhīdào huánzhìqírénzhīshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以其人之道,還治其人之身

以其人之道,还治其人之身 nghĩa là Dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹 (Zhū Xī)).

Nghĩa của 以其人之道,还治其人之身

yǐqírénzhīdào huánzhìqírénzhīshēn

phồn thể 以其人之道,還治其人之身
  1. Dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹 (Zhū Xī))
  2. Trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ; cho ai một bài học bằng chính cách của họ

Câu hỏi thường gặp

以其人之道,还治其人之身 nghĩa là gì?

以其人之道,还治其人之身 (yǐqírénzhīdào huánzhìqírénzhīshēn) nghĩa là Dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹 (Zhū Xī)).

以其人之道,还治其人之身 đọc thế nào?

以其人之道,还治其人之身 đọc là yǐqírénzhīdào huánzhìqírénzhīshēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.