TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先前

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiānqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN TIỀN

先前 nghĩa là trước đây, trước đó.

Nghĩa của 先前

xiānqián

TIÊN TIỀNPhó từ
  1. Trước đây; trước đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先前

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

先前 nghĩa là gì?

先前 (xiānqián) nghĩa là trước đây, trước đó.

先前 đọc thế nào?

先前 đọc là xiānqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 先前 là gì?

Âm Hán Việt của 先前 là "tiên tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.