TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以失败而告终

yǐshībài'érgàozhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以失敗而告終

Âm Hán Việt DĨ THẤT BẠI NHI CÁO CHUNG

以失败而告终 nghĩa là Thành công qua thất bại.

Nghĩa của 以失败而告终

yǐshībài'érgàozhōng

DĨ THẤT BẠI NHI CÁO CHUNGphồn thể 以失敗而告終
  1. Thành công qua thất bại
  2. Đạt được mục tiêu cuối cùng dù có vẻ thất bại

Câu hỏi thường gặp

以失败而告终 nghĩa là gì?

以失败而告终 (yǐshībài'érgàozhōng) nghĩa là Thành công qua thất bại.

以失败而告终 đọc thế nào?

以失败而告终 đọc là yǐshībài'érgàozhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 以失败而告终 là gì?

Âm Hán Việt của 以失败而告终 là "dĩ thất bại nhi cáo chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.