TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以子之矛,攻子之盾

yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn giọng máy của trình duyệt

以子之矛,攻子之盾 nghĩa là Dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ.

Nghĩa của 以子之矛,攻子之盾

yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn

  1. nghĩa đen Dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ
  2. nghĩa bóng Tấn công đối thủ bằng chính chiêu thức của họ
  3. Gậy ông đập lưng ông

Câu hỏi thường gặp

以子之矛,攻子之盾 nghĩa là gì?

以子之矛,攻子之盾 (yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn) nghĩa là Dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ.

以子之矛,攻子之盾 đọc thế nào?

以子之矛,攻子之盾 đọc là yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.