以子之矛,攻子之盾
以子之矛,攻子之盾 nghĩa là Dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ.
Nghĩa của 以子之矛,攻子之盾
yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn
- nghĩa đen Dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ
- nghĩa bóng Tấn công đối thủ bằng chính chiêu thức của họ
- Gậy ông đập lưng ông
Câu hỏi thường gặp
以子之矛,攻子之盾 nghĩa là gì?
以子之矛,攻子之盾 (yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn) nghĩa là Dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ.
以子之矛,攻子之盾 đọc thế nào?
以子之矛,攻子之盾 đọc là yǐzǐzhīmáo gōngzǐzhīdùn (pinyin).