TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以小人之心,度君子之腹

yǐxiǎorénzhīxīn duójūnzǐzhīfù giọng máy của trình duyệt

以小人之心,度君子之腹 nghĩa là Lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.

Nghĩa của 以小人之心,度君子之腹

yǐxiǎorénzhīxīn duójūnzǐzhīfù

  1. thành ngữ Lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử

Câu hỏi thường gặp

以小人之心,度君子之腹 nghĩa là gì?

以小人之心,度君子之腹 (yǐxiǎorénzhīxīn duójūnzǐzhīfù) nghĩa là Lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử.

以小人之心,度君子之腹 đọc thế nào?

以小人之心,度君子之腹 đọc là yǐxiǎorénzhīxīn duójūnzǐzhīfù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.