TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以往

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐwǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ VÃNG

以往 nghĩa là trong quá khứ, trước đây.

Nghĩa của 以往

yǐwǎng

DĨ VÃNGDanh từ
  1. Trong quá khứ; trước đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以往

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

以往 nghĩa là gì?

以往 (yǐwǎng) nghĩa là trong quá khứ, trước đây.

以往 đọc thế nào?

以往 đọc là yǐwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 以往 là gì?

Âm Hán Việt của 以往 là "dĩ vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.