TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以律

Yǐlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ LUẬT

以律 nghĩa là Eluid (con của Achim).

Nghĩa của 以律

Yǐlǜ

DĨ LUẬTtên riêng
  1. Eluid (con của Achim)

Thành ngữ có 以律

Câu hỏi thường gặp

以律 nghĩa là gì?

以律 (yǐlǜ) nghĩa là Eluid (con của Achim).

以律 đọc thế nào?

以律 đọc là Yǐlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 以律 là gì?

Âm Hán Việt của 以律 là "dĩ luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.