TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以直报怨,以德报德

yǐzhíbàoyuàn yǐdébàodé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以直報怨,以德報德

以直报怨,以德报德 nghĩa là Lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

Nghĩa của 以直报怨,以德报德

yǐzhíbàoyuàn yǐdébàodé

phồn thể 以直報怨,以德報德
  1. Lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Câu hỏi thường gặp

以直报怨,以德报德 nghĩa là gì?

以直报怨,以德报德 (yǐzhíbàoyuàn yǐdébàodé) nghĩa là Lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

以直报怨,以德报德 đọc thế nào?

以直报怨,以德报德 đọc là yǐzhíbàoyuàn yǐdébàodé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.