TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以眼还眼,以牙还牙

yǐyǎnhuányǎn yǐyáhuányá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以眼還眼,以牙還牙

以眼还眼,以牙还牙 nghĩa là mắt đền mắt, răng đền răng.

Nghĩa của 以眼还眼,以牙还牙

yǐyǎnhuányǎn yǐyáhuányá

phồn thể 以眼還眼,以牙還牙
  1. thành ngữ Mắt đền mắt, răng đền răng
  2. Nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn
  3. Cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Câu hỏi thường gặp

以眼还眼,以牙还牙 nghĩa là gì?

以眼还眼,以牙还牙 (yǐyǎnhuányǎn yǐyáhuányá) nghĩa là mắt đền mắt, răng đền răng.

以眼还眼,以牙还牙 đọc thế nào?

以眼还眼,以牙还牙 đọc là yǐyǎnhuányǎn yǐyáhuányá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.