TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以至于

yǐzhìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以至於

Âm Hán Việt DĨ CHÍ VU

以至于 nghĩa là xuống đến, lên đến.

Nghĩa của 以至于

yǐzhìyú

DĨ CHÍ VULiên từphồn thể 以至於
  1. Xuống đến
  2. Lên đến
  3. Đến mức độ mà ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以至于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

以至于 nghĩa là gì?

以至于 (yǐzhìyú) nghĩa là xuống đến, lên đến.

以至于 đọc thế nào?

以至于 đọc là yǐzhìyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 以至于 là gì?

Âm Hán Việt của 以至于 là "dĩ chí vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.