TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以资

yǐzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以資

Âm Hán Việt DĨ TƯ

以资 nghĩa là bằng cách, phục vụ như.

Nghĩa của 以资

yǐzī

DĨ TƯphồn thể 以資
  1. Bằng cách
  2. Phục vụ như

Thành ngữ có 以资

  • 以资证明 — Để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này

Câu hỏi thường gặp

以资 nghĩa là gì?

以资 (yǐzī) nghĩa là bằng cách, phục vụ như.

以资 đọc thế nào?

以资 đọc là yǐzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 以资 là gì?

Âm Hán Việt của 以资 là "dĩ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.