TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以赛亚书

Yǐsàiyàshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以賽亞書

Âm Hán Việt DĨ TÁI Á THƯ

以赛亚书 nghĩa là Sách Ê-sai.

Nghĩa của 以赛亚书

Yǐsàiyàshū

DĨ TÁI Á THƯTên riêngphồn thể 以賽亞書tên riêng
  1. Sách Ê-sai

Câu hỏi thường gặp

以赛亚书 nghĩa là gì?

以赛亚书 (yǐsàiyàshū) nghĩa là Sách Ê-sai.

以赛亚书 đọc thế nào?

以赛亚书 đọc là Yǐsàiyàshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 以赛亚书 là gì?

Âm Hán Việt của 以赛亚书 là "dĩ tái á thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.