TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以逸待劳

yǐyìdàiláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以逸待勞

Âm Hán Việt DĨ DẬT ĐÃI LAO

以逸待劳 nghĩa là Nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức.

Nghĩa của 以逸待劳

yǐyìdàiláo

DĨ DẬT ĐÃI LAOCụm từphồn thể 以逸待勞
  1. Nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức
  2. thành ngữ Dưỡng sức và chờ thời cơ

Câu hỏi thường gặp

以逸待劳 nghĩa là gì?

以逸待劳 (yǐyìdàiláo) nghĩa là Nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức.

以逸待劳 đọc thế nào?

以逸待劳 đọc là yǐyìdàiláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 以逸待劳 là gì?

Âm Hán Việt của 以逸待劳 là "dĩ dật đãi lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.