TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以邻为壑

yǐlínwéihè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以鄰為壑

以邻为壑 nghĩa là Dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước.

Nghĩa của 以邻为壑

yǐlínwéihè

Cụm từphồn thể 以鄰為壑
  1. Dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước
  2. thành ngữ Chuyển vấn đề của mình sang cho người khác

Câu hỏi thường gặp

以邻为壑 nghĩa là gì?

以邻为壑 (yǐlínwéihè) nghĩa là Dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước.

以邻为壑 đọc thế nào?

以邻为壑 đọc là yǐlínwéihè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.