仪表放大器 (yíbiǎofàngdàqì) nghĩa là Bộ khuếch đại đo lường.
仪表放大器 đọc thế nào?
仪表放大器 đọc là yíbiǎofàngdàqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 仪表放大器 là gì?
Âm Hán Việt của 仪表放大器 là "nghi biểu phóng đại khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.