TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪表

yíbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀表

Âm Hán Việt NGHI BIỂU

仪表 nghĩa là diện mạo, tác phong.

Nghĩa của 仪表

yíbiǎo

NGHI BIỂUDanh từphồn thể 儀表
  1. Diện mạo
  2. Tác phong
  3. Đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仪表

Đồng nghĩa

Từ ghép có 仪表

Câu hỏi thường gặp

仪表 nghĩa là gì?

仪表 (yíbiǎo) nghĩa là diện mạo, tác phong.

仪表 đọc thế nào?

仪表 đọc là yíbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪表 là gì?

Âm Hán Việt của 仪表 là "nghi biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.