TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪表盘

yíbiǎopán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀表盤

Âm Hán Việt NGHI BIỂU BÀN

仪表盘 nghĩa là bảng điều khiển, bảng chỉ số.

Nghĩa của 仪表盘

yíbiǎopán

NGHI BIỂU BÀNDanh từphồn thể 儀表盤
  1. Bảng điều khiển
  2. Bảng chỉ số

Câu hỏi thường gặp

仪表盘 nghĩa là gì?

仪表盘 (yíbiǎopán) nghĩa là bảng điều khiển, bảng chỉ số.

仪表盘 đọc thế nào?

仪表盘 đọc là yíbiǎopán (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪表盘 là gì?

Âm Hán Việt của 仪表盘 là "nghi biểu bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.