TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪队

yíduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀隊

Âm Hán Việt NGHI ĐỘI

仪队 nghĩa là đội danh dự, đội diễu hành.

Nghĩa của 仪队

yíduì

NGHI ĐỘIphồn thể 儀隊
  1. Đội danh dự
  2. Đội diễu hành

Câu hỏi thường gặp

仪队 nghĩa là gì?

仪队 (yíduì) nghĩa là đội danh dự, đội diễu hành.

仪队 đọc thế nào?

仪队 đọc là yíduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪队 là gì?

Âm Hán Việt của 仪队 là "nghi đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.