TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰慕

yǎngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG MỘ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngưỡng mộ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

仰慕 nghĩa là ngưỡng mộ.

Nghĩa của 仰慕

yǎngmù

NGƯỠNG MỘĐộng từ
  1. Ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仰慕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

仰慕 nghĩa là gì?

仰慕 (yǎngmù) nghĩa là ngưỡng mộ.

仰慕 đọc thế nào?

仰慕 đọc là yǎngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰慕 là gì?

Âm Hán Việt của 仰慕 là "ngưỡng mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.