TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佩服

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pèifú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI PHỤC

佩服 nghĩa là ngưỡng mộ.

Nghĩa của 佩服

pèifú

BỘI PHỤCĐộng từ
  1. Ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佩服

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

佩服 nghĩa là gì?

佩服 (pèifú) nghĩa là ngưỡng mộ.

佩服 đọc thế nào?

佩服 đọc là pèifú (pinyin).

Âm Hán Việt của 佩服 là gì?

Âm Hán Việt của 佩服 là "bội phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.