TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

景仰

jǐngyǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH NGƯỠNG

景仰 nghĩa là ngưỡng mộ, tôn kính.

Nghĩa của 景仰

jǐngyǎng

CẢNH NGƯỠNGĐộng từ
  1. Ngưỡng mộ
  2. Tôn kính
  3. Ngước nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 景仰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

景仰 nghĩa là gì?

景仰 (jǐngyǎng) nghĩa là ngưỡng mộ, tôn kính.

景仰 đọc thế nào?

景仰 đọc là jǐngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 景仰 là gì?

Âm Hán Việt của 景仰 là "cảnh ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.