TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

价值工程

jiàzhígōngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 價值工程

Âm Hán Việt GIÁ TRỊ CÔNG TRÌNH

价值工程 nghĩa là kỹ thuật giá trị.

Nghĩa của 价值工程

jiàzhígōngchéng

GIÁ TRỊ CÔNG TRÌNHphồn thể 價值工程
  1. Kỹ thuật giá trị

Câu hỏi thường gặp

价值工程 nghĩa là gì?

价值工程 (jiàzhígōngchéng) nghĩa là kỹ thuật giá trị.

价值工程 đọc thế nào?

价值工程 đọc là jiàzhígōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 价值工程 là gì?

Âm Hán Việt của 价值工程 là "giá trị công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.