TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任令

rènlìng giọng máy của trình duyệt

任令 nghĩa là cho phép.

Nghĩa của 任令

rènlìng

  1. Cho phép (điều gì đó xảy ra)

Câu hỏi thường gặp

任令 nghĩa là gì?

任令 (rènlìng) nghĩa là cho phép.

任令 đọc thế nào?

任令 đọc là rènlìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.