TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任凭

rènpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任憑

任凭 nghĩa là bất kể, mặc cho.

Nghĩa của 任凭

rènpíng

Phó từ, Liên từ, Động từphồn thể 任憑
  1. Bất kể
  2. Mặc cho
  3. Để cho (ai hành động tuỳ ý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 任凭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

任凭 nghĩa là gì?

任凭 (rènpíng) nghĩa là bất kể, mặc cho.

任凭 đọc thế nào?

任凭 đọc là rènpíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.